Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ打
zào造

Nghĩa tiếng Việt

tạo nên

Âm Hán Việt

đả tạo

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn phong thương mại, truyền thông để chỉ việc xây dựng thương hiệu, hình ảnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả tạo

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 造tạolàm, chế tạo; bịa đặt

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 打造 (dǎ*zào). Hán-Việt: tá tạo.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4打dǎ thanh 3造zào thanh 4一yī thanh 1流liú thanh 2的de thanh 5团tuán thanh 2队duì thanh 4。

    Chúng ta phải xây dựng một đội ngũ hàng đầu.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4城chéng thanh 2市shì thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4打dǎ thanh 3造zào thanh 4旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2品pǐn thanh 3牌pái thanh 2。

    Thành phố này đang xây dựng thương hiệu du lịch.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.