Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ打
zhēn针

Nghĩa tiếng Việt

tiêm

Âm Hán Việt

đả châm

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói tiêm cho ai phải dùng cấu trúc giới từ cấp kết hợp với tân ngữ chỉ người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả châm

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 针châmcái kim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 护士给我打针。Hùshi gěi wǒ dǎzhēn. thanh 4

    Y tá tiêm cho tôi.

  • 我害怕打针。Wǒ hàipà dǎzhēn. thanh 3

    Tôi sợ tiêm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.