Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
niǔ扭
tóu头

Nghĩa tiếng Việt

quay đầu, quay đi

Âm Hán Việt

nữu đầu

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ biểu thị hành động quay đầu hoặc ngoảnh mặt đi hướng khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nữu đầu

Từng chữ

  • 扭nữuquay tay
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Quay đầu hoặc quay đi.

Câu ví dụ

  • 他扭头就走。Tā niǔtóu jiù zǒu. thanh 1

    Anh ấy quay đầu đi luôn.

Kết hợp thường gặp

  • 扭niǔ thanh 3头tóu thanh 2不bù thanh 4看kàn thanh 4

    quay mặt đi không nhìn

  • 扭niǔ thanh 3头tóu thanh 2离lí thanh 2去qù thanh 4

    quay đầu bỏ đi

  • 扭niǔ thanh 3头tóu thanh 2就jiù thanh 4走zǒu thanh 3

    quay đầu đi luôn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.