Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pī批
pàn判

Nghĩa tiếng Việt

phê bình và phán xét một cách có hệ thống, thường mang tính nghiêm khắc hoặc học thuật (nặng hơn 批评)

Âm Hán Việt

phê phán

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là người hoặc tư tưởng, hành vi sai trái

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phê phán

Từng chữ

  • 批phêphê bình, phê duyệt; lô, đợt (lượng từ); bán sỉ
  • 判phánphán đoán, phán quyết; xét xử; khác hẳn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

批判 mang tính học thuật và hệ thống hơn 批评. 批评 thường dùng cho phê bình hằng ngày; 批判 thường gặp trong văn chương, triết học, chính trị. 批判性思维 là critical thinking.

Câu ví dụ

  • 这篇文章对社会现象进行了深刻的批判。Zhè piān wénzhāng duì shèhuì xiànxiàng jìnxíng le shēnkè de pīpàn. thanh 4

    Bài viết này phê phán các hiện tượng xã hội một cách sâu sắc.

  • 他的思想受到了严厉的批判。Tā de sīxiǎng shòu dào le yánlì de pīpàn. thanh 1

    Tư tưởng của ông ấy đã bị phê phán gay gắt.

  • 批判性思维是现代教育的核心。Pīpàn xìng sīwéi shì xiàndài jiàoyù de héxīn. thanh 1

    Tư duy phê phán là cốt lõi của giáo dục hiện đại.

  • 我们要批判地继承传统文化。Wǒmen yào pīpàn de jìchéng chuántǒng wénhuà. thanh 3

    Chúng ta cần kế thừa văn hóa truyền thống một cách có phê phán.

Kết hợp thường gặp

  • 批判性思维pīpàn xìng sīwéi thanh 1

    tư duy phê phán

  • 严厉批判yánlì pīpàn thanh 2

    phê phán gay gắt

  • 批判继承pīpàn jìchéng thanh 1

    kế thừa có phê phán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.