Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Thông tin II
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
互联网hù lián wǎngInternet, mạng lưới toàn cầu; kết nối mạng噪音zàoyīntiếng ồn荧屏yíng píngmàn hình (TV, màn chiếu phát sáng); thường dùng theo nghĩa bóng chỉ truyền hình.备份bèi fènsao lưu, tạo bản dự phòng (dữ liệu hoặc tài liệu)喇叭lǎ bakèn立体lì tǐlập thể: ba chiều, không gian ba chiều; có chiều sâu và chiều cao曝光bào guāngphơi sáng; phơi bày话筒huà tǒngmicro, máy phát收音机shōu yīn jīmáy thu thanh, radio布告bù gàobố cáo, thông báo chính thức; thông báo được dán/đăng công khai cho mọi người biết直播zhí bōphát sóng trực tiếp用户yòng hùngười dùng便条biàn tiáotờ giấy nhắn, giấy nhắn ngắn: mảnh giấy viết tay ngắn để nhắn lại thông tin; không chính thức, khác với 便函 (thư ngắn chính thức) hay 通知 (thông báo).记载jì zǎighi chép, biên niên轰动hōng dònggây chấn động, gây xôn xao dư luận (tạo ra tiếng vang lớn)启事qǐ shìthông báo播放bō fàngphát sóng, phát; phát thanh, phát hình hoặc phát âm thanh, hình ảnh ra ngoài注释zhù shìchú giải反馈fǎn kuìphản hồi批判pī pànphê bình và phán xét một cách có hệ thống, thường mang tính nghiêm khắc hoặc học thuật (nặng hơn 批评)片断piàn duànđoạn, mảnh无可奉告wú kě fèng gàokhông bình luận定义dìng yìđịnh nghĩa泄露xiè lòutiết lộ称号chēng hàodanh hiệu, tước hiệu, tên gọi được trao tặng chính thức (xưng hiệu); thường dùng cho danh hiệu vinh dự, tước vị