Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pī批
fā发

Nghĩa tiếng Việt

bán buôn, bán sỉ (bán số lượng lớn với giá thấp hơn bán lẻ)

Âm Hán Việt

phê phát

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ hàng hóa hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phê phát

Từng chữ

  • 批phêphê bình, phê duyệt; lô, đợt (lượng từ); bán sỉ
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

批发 đối nghĩa với 零售 (bán lẻ). Vừa là động từ (hành động bán/mua sỉ) vừa là danh từ/tính từ (kinh doanh bán buôn). 批发市场 là chợ đầu mối.

Câu ví dụ

  • 这家工厂专门从事批发业务Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén cóngshì pīfā yèwù thanh 4

    Nhà máy này chuyên kinh doanh bán buôn

  • 他在市场上批发了一批货物Tā zài shìchǎng shàng pīfāle yī pī huòwù thanh 1

    Anh ấy đã mua sỉ một lô hàng ngoài chợ

  • 批发价比零售价低很多Pīfā jià bǐ língshòu jià dī hěnduō thanh 1

    Giá bán buôn thấp hơn giá bán lẻ nhiều

  • 这里是全市最大的批发市场Zhèlǐ shì quánshì zuìdà de pīfā shìchǎng thanh 4

    Đây là chợ đầu mối lớn nhất toàn thành phố

Kết hợp thường gặp

  • 批发市场pīfā shìchǎng thanh 1

    chợ đầu mối, chợ bán buôn

  • 批发价pīfā jià thanh 1

    giá bán sỉ

  • 批发商pīfā shāng thanh 1

    nhà bán buôn, đại lý sỉ

  • 批发零售pīfā língshòu thanh 1

    bán buôn và bán lẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.