Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǎo找
chū出

Nghĩa tiếng Việt

tìm ra

Âm Hán Việt

trảo xuất

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động từ kết hợp bổ ngữ xu hướng, biểu thị kết quả của hành động tìm kiếm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trảo xuất

Từng chữ

  • 找trảotìm, tìm kiếm; trả lại tiền thừa
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 找zhǎo thanh 3出chū thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Tìm ra vấn đề

  • 找zhǎo thanh 3出chū thanh 1答dá thanh 2案àn thanh 4

    Tìm ra câu trả lời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.