Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chéng承
shòu受

Nghĩa tiếng Việt

chịu đựng, gánh vác

Âm Hán Việt

thừa thụ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

8 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là áp lực, gánh nặng, nỗi đau hoặc sức nặng vật lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thừa thụ

Từng chữ

  • 承thừavâng theo; hứng, đón lấy, nhận lấy
  • 受thụnhận, chịu; bị; chịu đựng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ, chỉ việc tiếp nhận và chịu đựng sức ép, hậu quả, đau đớn.

Câu ví dụ

  • 他无法承受这样的压力。Tā wúfǎ chéngshòu zhèyàng de yālì. thanh 1

    Anh ấy không thể chịu được áp lực như vậy.

  • 我们必须承受后果。Wǒmen bìxū chéngshòu hòuguǒ. thanh 3

    Chúng ta phải chấp nhận hậu quả.

  • 他能承受很多痛苦。Tā néng chéngshòu hěnduō tòngkǔ. thanh 1

    Anh ấy có thể chịu đựng nhiều đau đớn.

Kết hợp thường gặp

  • 承chéng thanh 2受shòu thanh 4压yā thanh 1力lì thanh 4

    chịu áp lực

  • 承chéng thanh 2受shòu thanh 4痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3

    chịu đựng đau đớn

  • 承chéng thanh 2受shòu thanh 4能néng thanh 2力lì thanh 4

    khả năng chịu đựng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.