Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bǎ把
wò握

Nghĩa tiếng Việt

nắm bắt, nắm vững; sự chắc chắn

Âm Hán Việt

bả ác

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ trừu tượng như cơ hội; làm danh từ thường đi với có hoặc không

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bả ác

Từng chữ

  • 把bảcầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ
  • 握áccầm, nắm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4把bǎ thanh 3握wò thanh 4机jī thanh 1会huì thanh 4。

    Chúng ta phải nắm bắt cơ hội.

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3把bǎ thanh 3握wò thanh 4。

    Tôi không chắc chắn về việc này.

Kết hợp thường gặp

  • 把bǎ thanh 3握wò thanh 4机jī thanh 1会huì thanh 4

    nắm bắt cơ hội

  • 有yǒu thanh 3把bǎ thanh 3握wò thanh 4

    có sự chắc chắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.