Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

bǎmǒuzhǒngzhì

Nghĩa tiếng Việt

tiêm thuốc/chất vào dưới da

Âm Hán Việt

bả mỗ chủng chế

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong y tế hoặc chăn nuôi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bả mỗ chủng chế

Từng chữ

  • 把bảcầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ
  • 某mỗnào đó, mỗ (chỉ người, vật không nói rõ)
  • 种chủngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)
  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.