Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
tóu投
rù入

Nghĩa tiếng Việt

nhập, đưa vào

Âm Hán Việt

đầu nhập

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Khi làm tính từ, nó thường đứng sau phó từ chỉ mức độ để biểu thị sự tập trung cao độ vào việc gì đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đầu nhập

Từng chữ

  • 投đầuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhau
  • 入nhậpvào trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3全quán thanh 2部bù thanh 4精jīng thanh 1力lì thanh 4投tóu thanh 2入rù thanh 4到dào thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4中zhōng thanh 1。

    Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.

  • 新xīn thanh 1医yī thanh 1院yuàn thanh 4明míng thanh 2年nián thanh 2投tóu thanh 2入rù thanh 4使shǐ thanh 3用yòng thanh 4。

    Bệnh viện mới sẽ được đưa vào sử dụng vào năm sau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.