Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhé折
guāng光

Nghĩa tiếng Việt

khúc xạ ánh sáng

Âm Hán Việt

chiết quang

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn bản khoa học vật lý làm danh từ hoặc động từ chỉ sự bẻ cong ánh sáng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chiết quang

Từng chữ

  • 折chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào
  • 光quangsáng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 水会使光线折光。Shuǐ huì shǐ guāngxiàn zhéguāng. thanh 3

    Nước sẽ làm khúc xạ ánh sáng.

  • 钻zuàn thanh 4石shí thanh 2的de thanh 5折zhé thanh 2光guāng thanh 1能néng thanh 2力lì thanh 4很hěn thanh 3强qiáng thanh 2,所suǒ thanh 3以yǐ thanh 3看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2闪shǎn thanh 3闪shǎn thanh 3发fā thanh 1光guāng thanh 1。

    Kim cương có khả năng khúc xạ ánh sáng rất mạnh nên trông lấp lánh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.