Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bào报
fù复

Nghĩa tiếng Việt

trả thù, trả đũa, báo thù

Âm Hán Việt

báo phục

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 夊 (đi chậm, lê bước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị trả thù hoặc dùng làm danh từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

báo phục

Từng chữ

  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại
  • 复phụclặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trả đũa hoặc trừng phạt.

Câu ví dụ

  • 他决定报复那些伤害过他的人。Tā juédìng bàofù nàxiē shānghài guò tā de rén. thanh 1

    Anh ấy quyết định trả thù những người từng làm tổn thương anh ấy.

  • 报复不是解决问题的好办法。Bàofù bùshì jiějué wèntí de hǎo bànfǎ. thanh 4

    Trả thù không phải là cách tốt để giải quyết vấn đề.

  • 她因遭到不公平待遇而寻求报复。Tā yīn zāodào bù gōngpíng dàiyù ér xúnqiú bàofù. thanh 1

    Cô ấy tìm cách trả thù vì bị đối xử bất công.

Kết hợp thường gặp

  • 报bào thanh 4复fù thanh 4心xīn thanh 1理lǐ thanh 3

    tâm lý trả thù

  • 遭zāo thanh 1到dào thanh 4报bào thanh 4复fù thanh 4

    bị trả thù

  • 报bào thanh 4复fù thanh 4行xíng thanh 2为wéi thanh 2

    hành vi trả thù

  • 进jìn thanh 4行xíng thanh 2报bào thanh 4复fù thanh 4

    trả thù

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.