Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pī披
jīng荆
zhǎn斩
jí棘

Nghĩa tiếng Việt

Vượt mọi chông gai, khai hoang mở đường

Âm Hán Việt

phi kinh trảm cức

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để thể hiện tinh thần vượt khó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phi kinh trảm cức

Từng chữ

  • 披phirẽ ra, vạch ra, mở ra; khoác áo
  • 荆kinhcây kinh; cái roi; châu Kinh (Trung Quốc)
  • 斩trảmchém, chặt
  • 棘cứccây gai

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们披荆斩棘,开辟了一条新路tāmen pī jīng zhǎn jí, kāipì le yì tiáo xīn lù thanh 1

    Họ vượt mọi chông gai, mở ra một con đường mới.

  • 创业路上需要披荆斩棘的精神chuàngyè lùshàng xūyào pī jīng zhǎn jí de jīngshén thanh 4

    Trên con đường khởi nghiệp cần tinh thần vượt mọi chông gai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.