Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fú拂
xiǎo晓

Nghĩa tiếng Việt

Bình minh, rạng đông

Âm Hán Việt

phất hiểu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 日 (ngày)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thời gian, đứng trước động từ hoặc làm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phất hiểu

Từng chữ

  • 拂phấtphất, phẩy quét
  • 晓hiểutrời sáng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们在拂晓时分出发。Wǒmen zài fúxiǎo shífēn chūfā. thanh 3

    Chúng tôi xuất phát vào lúc bình minh.

  • 拂晓时,天边泛起了鱼肚白。Fúxiǎo shí, tiānbiān fànqǐ le yú dù bái. thanh 2

    Lúc bình minh, chân trời hừng sáng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.