Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lā拉
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

kéo; thúc đẩy; kích thích (kinh tế, tăng trưởng)

Âm Hán Việt

lạp động

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong kinh tế để chỉ việc thúc đẩy tăng trưởng như tiêu dùng kéo động kinh tế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lạp động

Từng chữ

  • 拉lạpbẻ gãy; kéo, lôi; chuyên chở hàng hoá; nuôi nấng; giúp đỡ; liên luỵ, dính líu; nói chuyện phiếm; đi ngoài, đi ỉa
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Kích hoạt hoặc thúc đẩy một quá trình.

Câu ví dụ

  • 消费拉动经济增长。Xiāofèi lādòng jīngjì zēngzhǎng. thanh 1

    Tiêu dùng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Kết hợp thường gặp

  • 拉lā thanh 1动dòng thanh 4内nèi thanh 4需xū thanh 1

    kích cầu nội địa

  • 拉lā thanh 1动dòng thanh 4增zēng thanh 1长zhǎng thanh 3

    thúc đẩy tăng trưởng

  • 拉lā thanh 1动dòng thanh 4经jīng thanh 1济jì thanh 4

    thúc đẩy kinh tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.