Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
pāi拍
zhào照

Nghĩa tiếng Việt

chụp ảnh

Âm Hán Việt

phách chiếu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ ly hợp thường dùng trong khẩu ngữ, có thể tách ra để nói chụp một bức ảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phách chiếu

Từng chữ

  • 拍pháchvỗ, đập; tát, vả
  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2拍pāi thanh 1照zhào thanh 4。

    Ở đây không được chụp ảnh.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4湖hú thanh 2边biān thanh 1拍pāi thanh 1照zhào thanh 4吧ba thanh 5。

    Chúng ta chụp ảnh ở bên hồ nhé.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.