Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhāo招
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

tuyển sinh

Âm Hán Việt

chiêu sinh

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng cho các trường học, trung tâm đào tạo khi tuyển người học

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiêu sinh

Từng chữ

  • 招chiêuvẫy tay gọi; chiêu mộ, tuyển; thu hút; chiêu thức
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4所suǒ thanh 3大dà thanh 4学xué thanh 2今jīn thanh 1年nián thanh 2招zhāo thanh 1生shēng thanh 1两liǎng thanh 3千qiān thanh 1人rén thanh 2。

    Trường đại học này năm nay tuyển sinh hai nghìn người.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4招zhāo thanh 1生shēng thanh 1。

    Trường đang tuyển sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.