Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhāo招
pìn聘

Nghĩa tiếng Việt

chiêu thính (tuyển dụng, tuyển người)

Âm Hán Việt

chiêu sính

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong tuyển dụng nhân sự, có thể đứng trước danh từ để làm định ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chiêu sính

Từng chữ

  • 招chiêuvẫy tay gọi; chiêu mộ, tuyển; thu hút; chiêu thức
  • 聘sínhtìm hỏi, mời đón; lễ cưới

Tầng từ vựng

'招聘' (chiêu thính) là hành động tuyển dụng người. 招 (chiêu - vẫy, tuyển) + 聘 (thính - tuyển, cưới).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4新xīn thanh 1员yuán thanh 2工gōng thanh 1。

    Công ty này đang tuyển nhân viên mới.

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4看kàn thanh 4到dào thanh 4招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4广guǎng thanh 3告gào thanh 4。

    Tôi thấy tin tuyển dụng trên mạng.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1工gōng thanh 1程chéng thanh 2师shī thanh 1。

    Họ tuyển nhiều kỹ sư.

Kết hợp thường gặp

  • 招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4广guǎng thanh 3告gào thanh 4

    tuyển dụng, tin tuyển

  • 招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4会huì thanh 4

    hội chợ việc làm

  • 招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4网wǎng thanh 3站zhàn thanh 4

    web tuyển dụng

  • 内nèi thanh 4部bù thanh 4招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4

    tuyển nội bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.