Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuò括
hú弧

Nghĩa tiếng Việt

dấu ngoặc đơn () dùng trong văn bản, toán học hoặc lập trình để tách biệt phần chú thích hay nhóm biểu thức.

Âm Hán Việt

quát hồ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 弓 (cong)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là từ đồng nghĩa với quát hiệu nhưng ít thông dụng hơn trong văn bản hiện đại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quát hồ

Từng chữ

  • 括quátbao quát; buộc lại, bó lại
  • 弧hồcái cung gỗ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

括弧 là thuật ngữ chính thức; trong văn nói và văn viết phổ thông thường thay bằng 括号 (kuòhào): cùng nghĩa nhưng 括号 thông dụng hơn.

Câu ví dụ

  • 在括弧里写上补充说明。Zài kuòhú lǐ xiě shàng bǔchōng shuōmíng. thanh 4

    Viết phần chú thích bổ sung vào trong dấu ngoặc đơn.

  • 这个公式里的括弧不能省略。Zhège gōngshì lǐ de kuòhú bù néng shěnglüè. thanh 4

    Dấu ngoặc đơn trong công thức này không thể bỏ qua.

  • 括弧内的词语是作者加的注释。Kuòhú nèi de cíyǔ shì zuòzhě jiā de zhùshì. thanh 4

    Từ ngữ trong ngoặc đơn là chú thích do tác giả thêm vào.

  • 编程时括弧的使用非常重要。Biānchéng shí kuòhú de shǐyòng fēicháng zhòngyào. thanh 1

    Trong lập trình, việc sử dụng dấu ngoặc rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 方括弧fāng kuòhú thanh 1

    dấu ngoặc vuông [ ]

  • 圆括弧yuán kuòhú thanh 2

    dấu ngoặc đơn tròn ( )

  • 括弧内kuòhú nèi thanh 4

    bên trong dấu ngoặc

  • 加括弧jiā kuòhú thanh 1

    thêm dấu ngoặc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.