Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ trung tâm kết hợp với tân ngữ chỉ vật đặt ở sau hoặc xen giữa hai chữ
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
nã xuất
Từng chữ
- 拿nãcầm, lấy; bắt
- 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 请拿出护照。
Vui lòng lấy hộ chiếu ra.
- 他拿出手机看时间。
Anh ấy lấy điện thoại ra xem giờ.
- 我拿出钥匙开门。
Tôi lấy chìa khóa ra mở cửa.
Kết hợp thường gặp
- 拿出来
lấy ra
- 拿出手机
lấy điện thoại ra
- 拿出勇气
dũng cảm lấy ra
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.