Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chí持
zhī之
yǐ以
héng恒

Nghĩa tiếng Việt

kiên trì, bền bỉ, giữ mãi một tinh thần

Âm Hán Việt

trì chi dĩ hằng

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 忄 (lòng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để khuyên nhủ về sự kiên trì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trì chi dĩ hằng

Từng chữ

  • 持trìcầm, giữ, nắm
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 恒hằngthường, lâu bền

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ tinh thần kiên trì, bền bỉ. Thường đi kèm với động từ với '地' (ví dụ: 持之以恒地学习).

Câu ví dụ

  • 学习要持之以恒Xuéxí yào chízhīyǐhéng thanh 2

    Học tập phải kiên trì

  • 他持之以恒地锻炼身体Tā chízhīyǐhéng de duànliàn shēntǐ thanh 1

    Anh ấy kiên trì rèn luyện thân thể

  • 持之以恒的精神chízhīyǐhéng de jīngshén thanh 2

    tinh thần kiên trì

  • 只有持之以恒才能成功Zhǐyǒu chízhīyǐhéng cáinéng chénggōng thanh 3

    Chỉ có kiên trì mới thành công được

  • 持之以恒地工作chízhīyǐhéng de gōngzuò thanh 2

    làm việc kiên trì, bền bỉ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.