Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhǐ指
huī挥

Nghĩa tiếng Việt

chỉ huy

Âm Hán Việt

chỉ huy

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ điều khiển hành động của tập thể hoặc làm danh từ chỉ người điều khiển dàn nhạc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chỉ huy

Từng chữ

  • 指chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • 挥huyxua, huơ, múa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2在zài thanh 4路lù thanh 4口kǒu thanh 3指zhǐ thanh 3挥huī thanh 1交jiāo thanh 1通tōng thanh 1。

    Cảnh sát đang điều khiển giao thông ở ngã tư.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5乐yuè thanh 4团tuán thanh 2的de thanh 5指zhǐ thanh 3挥huī thanh 1。

    Ông ấy là nhạc trưởng của dàn nhạc này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.