Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhǐ指
biāo标

Nghĩa tiếng Việt

mục tiêu

Âm Hán Việt

chỉ tiêu

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ các số liệu, mục tiêu cần hoàn thành trong công việc hoặc sản xuất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chỉ tiêu

Từng chữ

  • 指chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5生shēng thanh 1产chǎn thanh 3指zhǐ thanh 3标biāo thanh 1完wán thanh 2成chéng thanh 2了le thanh 5。

    Chỉ tiêu sản xuất năm nay đã hoàn thành.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5各gè thanh 4项xiàng thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3指zhǐ thanh 3标biāo thanh 1都dōu thanh 1正zhèng thanh 4常cháng thanh 2。

    Các chỉ số cơ thể của anh ấy đều bình thường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.