Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǐ指
zhe着

Nghĩa tiếng Việt

chỉ vào

Âm Hán Việt

chỉ trước

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đi kèm với giới từ chỉ hướng hoặc dùng để biểu thị sự trông cậy vào ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chỉ trước

Từng chữ

  • 指chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 指着 (zhǐ*zhe). Hán-Việt: chỉ trước.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1指zhǐ thanh 3着zhe thanh 5地dì thanh 4图tú thanh 2告gào thanh 4诉su thanh 5我wǒ thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5走zǒu thanh 3。

    Anh ấy chỉ vào bản đồ chỉ cho tôi cách đi.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5指zhǐ thanh 3着zhe thanh 5天tiān thanh 1上shàng thanh 4的de thanh 5飞fēi thanh 1机jī thanh 1大dà thanh 4叫jiào thanh 4。

    Đứa trẻ chỉ lên chiếc máy bay trên trời mà la lên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.