Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词
àn按
zhào照

Nghĩa tiếng Việt

theo, theo như; tuân theo

Âm Hán Việt

án chiếu

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词

Thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ để giới thiệu căn cứ, cơ sở của hành động

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

án chiếu

Từng chữ

  • 按ánbấm, ấn; đè lên, chặn lên; giữ lại, ngăn lại
  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo

Tầng từ vựng

Àn zhào dùng để chỉ tuân theo quy tắc, kế hoạch, hướng dẫn. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3按àn thanh 4照zhào thanh 4说shuō thanh 1明míng thanh 2做zuò thanh 4。

    Làm ơn làm theo hướng dẫn.

  • 按àn thanh 4照zhào thanh 4计jì thanh 4划huà thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5明míng thanh 2天tiān thanh 1出chū thanh 1发fā thanh 1。

    Theo kế hoạch, chúng ta ngày mai xuất phát.

Kết hợp thường gặp

  • 按àn thanh 4照zhào thanh 4规guī thanh 1定dìng thanh 4

    theo quy định

  • 按àn thanh 4照zhào thanh 4要yāo thanh 1求qiú thanh 2

    theo yêu cầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.