Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
àn按
jiàn键

Nghĩa tiếng Việt

nút bấm, phím bấm trên thiết bị điện tử như điện thoại, bàn phím, điều khiển từ xa.

Âm Hán Việt

án kiện

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ phím trên bàn phím hoặc điện thoại, hoặc động từ chỉ hành động gõ phím

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

án kiện

Từng chữ

  • 按ánbấm, ấn; đè lên, chặn lên; giữ lại, ngăn lại
  • 键kiệncái chìa khoá

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

按键 chỉ nút bấm vật lý; 键 hoặc 按钮 đều có thể thay thế tuỳ ngữ cảnh; trong lập trình thường nói 按键事件 (sự kiện nhấn phím).

Câu ví dụ

  • 按下这个按键就能开机。Àn xià zhège ànjiàn jiù néng kāi jī. thanh 5

    Nhấn nút này là máy sẽ khởi động.

  • 键盘上的每个按键都对应一个字符。Jiànpán shàng de měi gè ànjiàn dōu duìyīng yī gè zìfú. thanh 4

    Mỗi phím trên bàn phím đều tương ứng với một ký tự.

  • 遥控器的按键不灵了,需要换电池。Yáokòngqì de ànjiàn bù líng le, xūyào huàn diànchí. thanh 2

    Nút bấm trên điều khiển từ xa không nhạy nữa, cần thay pin.

  • 他熟练地按动按键输入密码。Tā shúliàn de àndòng ànjiàn shūrù mìmǎ. thanh 1

    Anh ấy thành thạo bấm các phím để nhập mật khẩu.

Kết hợp thường gặp

  • 快捷按键kuàijié ànjiàn thanh 4

    phím tắt

  • 按键操作ànjiàn cāozuò thanh 4

    thao tác bấm phím

  • 按键灵敏ànjiàn língmǐn thanh 4

    nút bấm nhạy

  • 物理按键wùlǐ ànjiàn thanh 4

    nút bấm vật lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.