Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wā挖
jué掘

Nghĩa tiếng Việt

khai quật, đào, móc, phát hiện

Âm Hán Việt

oạt quật

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là tài nguyên thiên nhiên hoặc các giá trị trừu tượng như tiềm năng, nhân tài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

oạt quật

Từng chữ

  • 挖oạtmóc, thò tay
  • 掘quậtđào lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đào hoặc khai thác tiềm năng.

Câu ví dụ

  • 他们在挖掘地下文物。Tāmen zài wājué dìxià wénwù. thanh 1

    Họ đang khai quật hiện vật dưới lòng đất.

  • 我们需要挖掘市场的潜力。Wǒmen xūyào wājué shìchǎng de qiánlì. thanh 3

    Chúng ta cần khai thác tiềm năng của thị trường.

  • 挖掘机正在工地上工作。Wājuéjī zhèngzài gōngdì shàng gōngzuò. thanh 1

    Máy xúc đang hoạt động tại công trường xây dựng.

Kết hợp thường gặp

  • 挖wā thanh 1掘jué thanh 2潜qián thanh 2力lì thanh 4

    khai thác tiềm năng

  • 挖wā thanh 1掘jué thanh 2资zī thanh 1源yuán thanh 2

    khai thác tài nguyên

  • 挖wā thanh 1掘jué thanh 2机jī thanh 1

    máy xúc

  • 挖wā thanh 1掘jué thanh 2人rén thanh 2才cái thanh 2

    phát hiện nhân tài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.