Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
āi挨
zhe着

Nghĩa tiếng Việt

sát bên, kề bên, liền kề (chỉ vị trí gần nhau hoặc tiếp xúc nhau)

Âm Hán Việt

ai trước

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ vị trí địa lý kề sát nhau, có thể mang tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ai trước

Từng chữ

  • 挨aisát, liền, kề; lần lượt, từng cái một; chạm vào, sờ vào; bị, chịu
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

挨着 (āi zhe) chỉ vị trí kề sát về không gian. Chú ý: 挨 có hai âm, āi (kề sát, lần lượt) và ái (chịu đựng). 挨着 đọc là āi zhe. Cụm 紧挨着 nhấn mạnh sát hơn nữa. Dùng cho cả người và vật.

Câu ví dụ

  • 他们两个人挨着坐Tāmen liǎng gè rén āi zhe zuò thanh 1

    Hai người họ ngồi sát bên nhau

  • 我的房间挨着厨房Wǒ de fángjiān āi zhe chúfáng thanh 3

    Phòng tôi nằm sát bên bếp

  • 小猫挨着主人睡觉Xiǎo māo āi zhe zhǔrén shuìjiào thanh 3

    Chú mèo nhỏ ngủ sát bên chủ nhân

  • 两栋楼挨着建在一起Liǎng dòng lóu āi zhe jiàn zài yīqǐ thanh 3

    Hai tòa nhà xây liền kề nhau

Kết hợp thường gặp

  • 挨āi thanh 1着zhe thanh 5坐zuò thanh 4

    ngồi sát bên

  • 挨āi thanh 1着zhe thanh 5住zhù thanh 4

    ở liền kề

  • 紧jǐn thanh 3挨āi thanh 1着zhe thanh 5

    sát ngay bên cạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.