Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tǐng挺
bá拔

Nghĩa tiếng Việt

cao thẳng

Âm Hán Việt

đĩnh bạt

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả dáng cây cối cao thẳng hoặc tư thế hiên ngang của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đĩnh bạt

Từng chữ

  • 挺đĩnhưỡn ra, trương ra
  • 拔bạtnhổ, rút ra; đề bạt; vượt hơn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 路lù thanh 4两liǎng thanh 3旁páng thanh 2长zhǎng thanh 3着zhe thanh 5挺tǐng thanh 3拔bá thanh 2的de thanh 5白bái thanh 2杨yáng thanh 2树shù thanh 4。

    Hai bên đường mọc những cây bạch dương cao thẳng.

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5军jūn thanh 1人rén thanh 2的de thanh 5站zhàn thanh 4姿zī thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2挺tǐng thanh 3拔bá thanh 2。

    Tư thế đứng của người quân nhân đó rất thẳng và hiên ngang.

  • 高gāo thanh 1山shān thanh 1上shàng thanh 4有yǒu thanh 3许xǔ thanh 3多duō thanh 1挺tǐng thanh 3拔bá thanh 2的de thanh 5松sōng thanh 1树shù thanh 4。

    Trên núi cao có nhiều cây thông thẳng tắp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.