Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jùdiǎn

Nghĩa tiếng Việt

cứ điểm, căn cứ

Âm Hán Việt

cứ điểm

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ nơi làm căn cứ hoạt động, đôi khi mang nghĩa tiêu cực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cứ điểm

Từng chữ

  • 据cứcăn cứ, theo; bằng chứng; chiếm cứ
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 警方捣毁了犯罪分子的据点。Jǐngfāng dǎohuǐ le fànzuì fènzǐ de jùdiǎn thanh 3

    Cảnh sát đã triệt phá cứ điểm của bọn tội phạm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.