Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Giới từ介词
yī依
jù据

Nghĩa tiếng Việt

cơ sở, căn cứ; sự dựa vào; theo

Âm Hán Việt

y cứ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Giới từ介词

Khi làm giới từ thường đứng đầu câu để giới thiệu căn cứ, khi làm danh từ thường làm tân ngữ cho động từ tìm kiếm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

y cứ

Từng chữ

  • 依ydựa vào; theo, y theo
  • 据cứcăn cứ, theo; bằng chứng; chiếm cứ

Tầng từ vựng

依据 (yījù) nghĩa là căn cứ, dựa vào. Ghép từ 依 (dựa vào) + 据 (chiếm giữ, bằng chứng). Nhớ: 'y' (依) là dựa vào, 'cứ' (据) là căn cứ.

Câu ví dụ

  • 我们需要找到足够的依据来支持这个观点。Wǒmen xūyào zhǎodào zúgòu de yījù lái zhīchí zhège guāndiǎn. thanh 3

    Chúng ta cần tìm đủ cơ sở để hỗ trợ quan điểm này.

  • 依据法律规定,你不能这样做。Yījù fǎlǜ guīdìng, nǐ bùnéng zhèyàng zuò. thanh 1

    Theo quy định pháp luật, bạn không thể làm như vậy.

  • 这个决定有充分的依据。Zhège juédìng yǒu chōngfèn de yījù. thanh 4

    Quyết định này có cơ sở đầy đủ.

Kết hợp thường gặp

  • 依yī thanh 1据jù thanh 4法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4

    căn cứ theo pháp luật

  • 充chōng thanh 1分fèn thanh 4依yī thanh 1据jù thanh 4

    căn cứ đầy đủ

  • 依yī thanh 1据jù thanh 4规guī thanh 1定dìng thanh 4

    căn cứ theo quy định

  • 找zhǎo thanh 3到dào thanh 4依yī thanh 1据jù thanh 4

    tìm được căn cứ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.