Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhǎng掌
shēng声

Nghĩa tiếng Việt

tràng pháo tay, tiếng vỗ tay

Âm Hán Việt

chưởng thanh

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

12 nét

Bộ: 士 (học trò)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 响起 (vang lên) hoặc 获得 (nhận được)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chưởng thanh

Từng chữ

  • 掌chưởnglòng bàn tay; tát, vả
  • 声thanhtiếng, âm thanh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

chưởng (lòng bàn tay) + thanh (âm thanh): âm thanh từ bàn tay vỗ

Câu ví dụ

  • 响起掌声xiǎngqǐ zhǎngshēng thanh 3

    vang lên tiếng vỗ tay

  • 热烈的掌声rèliè de zhǎngshēng thanh 4

    tràng pháo tay nhiệt liệt

  • 掌声雷动zhǎngshēng léidòng thanh 3

    tiếng vỗ tay như sấm

  • 掌声不断zhǎngshēng bùduàn thanh 3

    tiếng vỗ tay liên tục

Kết hợp thường gặp

  • 热rè thanh 4烈liè thanh 4掌zhǎng thanh 3声shēng thanh 1

    tràng pháo tay nhiệt liệt

  • 掌zhǎng thanh 3声shēng thanh 1一yī thanh 1片piàn thanh 4

    vỗ tay rầm rộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.