Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pái排
liè列

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp, xếp hàng

Âm Hán Việt

bài liệt

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ sự sắp xếp, thứ tự

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bài liệt

Từng chữ

  • 排bàixếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩy
  • 列liệtbày ra; xếp theo hàng ngang

Tầng từ vựng

Động từ chỉ hành động sắp xếp theo trật tự. Có thể dùng cho vật (sách, đồ vật) hoặc người (xếp hàng).

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3按àn thanh 4顺shùn thanh 4序xù thanh 4排pái thanh 2列liè thanh 4这zhè thanh 4些xiē thanh 1词cí thanh 2。

    Hãy sắp xếp những từ này theo thứ tự.

  • 书shū thanh 1架jià thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5书shū thanh 1排pái thanh 2列liè thanh 4得de thanh 5很hěn thanh 3整zhěng thanh 3齐qí thanh 2。

    Sách trên giá được xếp rất ngay ngắn.

Kết hợp thường gặp

  • 按àn thanh 4顺shùn thanh 4序xù thanh 4排pái thanh 2列liè thanh 4

    xếp theo thứ tự

  • 整zhěng thanh 3齐qí thanh 2排pái thanh 2列liè thanh 4

    xếp ngay ngắn

  • 排pái thanh 2列liè thanh 4组zǔ thanh 3合hé thanh 2

    hoán vị và tổ hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.