Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
pái排
míng名

Nghĩa tiếng Việt

xếp hạng

Âm Hán Việt

bài danh

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ chỉ hành động xếp hạng hoặc danh từ chỉ vị trí thứ hạng cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bài danh

Từng chữ

  • 排bàixếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩy
  • 名danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

Thường dùng trong thi đấu, bảng xếp hạng, tìm kiếm, thương mại điện tử. '排名' vs '列名' (liệt kê).

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4班bān thanh 1级jí thanh 2排pái thanh 2名míng thanh 2第dì thanh 4一yī thanh 1。

    Anh ấy xếp hạng nhất trong lớp.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5网wǎng thanh 3站zhàn thanh 4排pái thanh 2名míng thanh 2很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Website này có xếp hạng rất cao.

  • 根gēn thanh 1据jù thanh 4成chéng thanh 2绩jì thanh 4排pái thanh 2名míng thanh 2。

    Xếp hạng dựa trên thành tích.

Kết hợp thường gặp

  • 排pái thanh 2名míng thanh 2第dì thanh 4一yī thanh 1

    xếp hạng nhất

  • 排pái thanh 2名míng thanh 2靠kào thanh 4前qián thanh 2

    xếp hạng cao

  • 排pái thanh 2名míng thanh 2表biǎo thanh 3

    bảng xếp hạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.