Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tàn探
suǒ索

Nghĩa tiếng Việt

tìm kiếm

Âm Hán Việt

thám sách

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như quy luật, bí mật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thám sách

Từng chữ

  • 探thámthăm
  • 索sáchdây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tìm kiếm.

Câu ví dụ

  • 人rén thanh 2类lèi thanh 4从cóng thanh 2未wèi thanh 4停tíng thanh 2止zhǐ thanh 3对duì thanh 4宇yǔ thanh 3宙zhòu thanh 4奥ào thanh 4秘mì thanh 4的de thanh 5探tàn thanh 4索suǒ thanh 3。

    Loài người chưa bao giờ ngừng khám phá những bí ẩn của vũ trụ.

  • 青qīng thanh 1年nián thanh 2人rén thanh 2应yīng thanh 1该gāi thanh 1勇yǒng thanh 3于yú thanh 2探tàn thanh 4索suǒ thanh 3未wèi thanh 4知zhī thanh 1的de thanh 5世shì thanh 4界jiè thanh 4。

    Người trẻ tuổi nên dũng cảm khám phá thế giới chưa biết.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4探tàn thanh 4索suǒ thanh 3一yī thanh 1条tiáo thanh 2新xīn thanh 1的de thanh 5经jīng thanh 1济jì thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3道dào thanh 4路lù thanh 4。

    Chúng tôi đang tìm kiếm một con đường phát triển kinh tế mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.