Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
jiē接
xià下
lái来

Nghĩa tiếng Việt

tiếp theo

Âm Hán Việt

tiếp hạ lai

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc vế câu để chuyển ý sang một sự việc tiếp theo sắp xảy ra

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tiếp hạ lai

Từng chữ

  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Chỉ thời điểm hoặc bước tiếp theo trong chuỗi sự kiện

Câu ví dụ

  • 接jiē thanh 1下xià thanh 4来lái thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5做zuò thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5

    Tiếp theo chúng ta làm gì

  • 接jiē thanh 1下xià thanh 4来lái thanh 2请qǐng thanh 3听tīng thanh 1第dì thanh 4二èr thanh 4题tí thanh 2

    Tiếp theo mời nghe câu thứ hai

Kết hợp thường gặp

  • 接jiē thanh 1下xià thanh 4来lái thanh 2的de thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4

    kế hoạch tiếp theo

  • 接jiē thanh 1下xià thanh 4来lái thanh 2的de thanh 5日rì thanh 4子zi thanh 5

    những ngày sắp tới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.