Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuī推
guǎng广

Nghĩa tiếng Việt

quảng bá

Âm Hán Việt

thôi quảng

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng với tân ngữ là công nghệ, sản phẩm, kinh nghiệm hoặc ngôn ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thôi quảng

Từng chữ

  • 推thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • 广quảngrộng, rộng lớn; phổ biến; quảng (广告 quảng cáo)

Tầng từ vựng

指扩大事物的影响范围,使更多人知道或使用。多用于产品、政策、文化等。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4推tuī thanh 1广guǎng thanh 3新xīn thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Chúng ta phải quảng bá sản phẩm mới.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3推tuī thanh 1广guǎng thanh 3了le thanh 5这zhè thanh 4项xiàng thanh 4政zhèng thanh 4策cè thanh 4。

    Chính phủ đã quảng bá chính sách này.

Kết hợp thường gặp

  • 推tuī thanh 1广guǎng thanh 3活huó thanh 2动dòng thanh 4

    hoạt động quảng bá

  • 广guǎng thanh 3泛fàn thanh 4推tuī thanh 1广guǎng thanh 3

    quảng bá rộng rãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.