Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

miáohuì

Nghĩa tiếng Việt

vẽ, miêu tả

Âm Hán Việt

miêu hội

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là phong cảnh, cuộc sống hoặc tương lai để tạo nên hình ảnh sinh động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

miêu hội

Từng chữ

  • 描miêuphỏng vẽ, miêu tả
  • 绘hộivẽ

Tầng từ vựng

Vẽ hoặc miêu tả.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4幅fú thanh 2画huà thanh 4描miáo thanh 2绘huì thanh 4了le thanh 5农nóng thanh 2村cūn thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Bức tranh này miêu tả cuộc sống nông thôn.

  • 他tā thanh 1向xiàng thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5描miáo thanh 2绘huì thanh 4了le thanh 5美měi thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5未wèi thanh 4来lái thanh 2。

    Anh ấy vẽ ra cho chúng tôi một tương lai tươi đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 描miáo thanh 2绘huì thanh 4未wèi thanh 4来lái thanh 2

    vẽ ra tương lai

  • 描miáo thanh 2绘huì thanh 4景jǐng thanh 3象xiàng thanh 4

    miêu tả cảnh tượng

  • 细xì thanh 4致zhì thanh 4描miáo thanh 2绘huì thanh 4

    miêu tả tỉ mỉ

  • 描miáo thanh 2绘huì thanh 4蓝lán thanh 2图tú thanh 2

    phác họa kế hoạch

  • 描miáo thanh 2绘huì thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2

    miêu tả cuộc sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.