Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tí提
dào到

Nghĩa tiếng Việt

nhắc đến

Âm Hán Việt

đề đáo

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

12 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ cập vật, thường đứng trước danh từ chỉ người hoặc sự việc được nhắc tới trong cuộc trò chuyện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đề đáo

Từng chữ

  • 提đềxách, nhấc; nêu ra, đề xuất; nhắc đến
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1提tí thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4

    Anh ấy đã nhắc đến việc này

  • 请qǐng thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4提tí thanh 2到dào thanh 4过guò thanh 4去qù thanh 4

    Vui lòng đừng nhắc đến quá khứ

Kết hợp thường gặp

  • 经jīng thanh 1常cháng thanh 2提tí thanh 2到dào thanh 4

    thường xuyên nhắc đến

  • 提tí thanh 2到dào thanh 4名míng thanh 2字zi thanh 5

    nhắc đến tên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.