Chủ đề · HSK 3.0 cấp 2
Giao tiếp và các mối quan hệ
31 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
请求qǐng qiúyêu cầu求qiúcầu xin碰见pèng jiàngặp bất ngờ讨论tǎo lùnthảo luận说明shuō mínggiải thích答应dā yingđồng ý讲话jiǎng huànói chuyện提到tí dàonhắc đến笑话xiào huatrò cười, truyện cười商量shāng liangthương lượng对话duì huàđối thoại, hội thoại听说tīng shuōnghe nói, đồn là; được biết接jiēđón, tiếp đón; nối tiếp, tiếp theo; tiếp nhận; liền kề, tiếp xúc. Là động từ thường dùng trong văn nói và văn viết để chỉ việc đón tiếp hoặc nối tiếp nhau.提tíxách, cầm (vật có quai); nâng lên; nêu ra, đề cập喊hǎnhét, gọi to接受jiē shòutiếp nhận, chấp nhận帮助bāng zhùgiúp đỡ, tương trợ小话{儿}xiǎo huàrlời nói thầm, chuyện riêng (说小话 = nói chuyện riêng)借jièvay, mượn送给sòng gěitặng, đưa cho友好yǒu hǎothân thiện, hòa bình关心guān xīnquan tâm让ràngnhường, cho phép, mời讲jiǎngnói, kể, giảng称chēnggọi là, xưng là; cân (đo trọng lượng); khen ngợi要求yāo qiúyêu cầu照顾zhào gùchăm sóc热情rè qíngnhiệt tình客人kè rénkhách, khách khứa老朋友lǎo péng youbạn cũ交朋友jiāo péng yǒukết bạn