Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎo搞
hǎo好

Nghĩa tiếng Việt

làm tốt

Âm Hán Việt

cảo hảo

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

13 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ kết cấu bổ ngữ kết quả, thường mang tân ngữ là 关系, 团结 hoặc 学习

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cảo hảo

Từng chữ

  • 搞cảolàm, tiến hành, mở, triển khai
  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1定dìng thanh 4要yào thanh 4搞gǎo thanh 3好hǎo thanh 3这zhè thanh 4次cì thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4。

    Chúng ta nhất định phải làm tốt hoạt động lần này.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1要yào thanh 4搞gǎo thanh 3好hǎo thanh 3关guān thanh 1系xi thanh 5。

    Mọi người phải giữ quan hệ tốt với nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.