Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là động từ ly hợp, không được mang trực tiếp tân ngữ chỉ nơi chốn phía sau mà phải dùng giới từ 搬到
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
ban gia
Từng chữ
- 搬banchuyển, dọn (nhà); khiêng
- 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
Tầng từ vựng
搬家 là động từ rất phổ biến chỉ hành động chuyển nhà. Trong văn nói, người ta có thể nói '搬' (chuyển) ngắn gọn hơn.
Câu ví dụ
- 我们这个月搬家。
Tháng này chúng tôi chuyển nhà.
- 搬家很累。
Chuyển nhà rất mệt.
Kết hợp thường gặp
- 搬家公司
công ty chuyển nhà
- 搬到新家
chuyển đến nhà mới
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.