Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ nghề nghiệp, thường đi kèm với các lượng từ như 个 hoặc 位
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
nhiếp ảnh sư
Từng chữ
- 摄nhiếpvén lên; bắt lấy; thu lại
- 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
- 师sưthầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他是一名摄影师。
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia.
- 摄影师给我们拍了一张合影。
Nhiếp ảnh gia chụp cho chúng tôi một bức ảnh chung.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.