Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shè摄
yǐng影
shī师

Nghĩa tiếng Việt

nhiếp ảnh gia

Âm Hán Việt

nhiếp ảnh sư

3 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

13 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

15 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ nghề nghiệp, thường đi kèm với các lượng từ như 个 hoặc 位

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiếp ảnh sư

Từng chữ

  • 摄nhiếpvén lên; bắt lấy; thu lại
  • 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
  • 师sưthầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2摄shè thanh 4影yǐng thanh 3师shī thanh 1。

    Anh ấy là một nhiếp ảnh gia.

  • 摄shè thanh 4影yǐng thanh 3师shī thanh 1给gěi thanh 3我wǒ thanh 3们men thanh 5拍pāi thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1张zhāng thanh 1合hé thanh 2影yǐng thanh 3。

    Nhiếp ảnh gia chụp cho chúng tôi một bức ảnh chung.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.