Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yáo摇
huàng晃

Nghĩa tiếng Việt

lắc lư

Âm Hán Việt

dao hoảng

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

13 nét

Bộ: 日 (ngày)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng miêu tả trạng thái không vững vàng của đồ vật trước gió hoặc bước đi lảo đảo của người say

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dao hoảng

Từng chữ

  • 摇daolay động; quấy nhiễu
  • 晃hoảngloá mắt, chói mắt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 地dì thanh 4震zhèn thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1时shí thanh 2,整zhěng thanh 3栋dòng thanh 4大dà thanh 4楼lóu thanh 2都dōu thanh 1开kāi thanh 1始shǐ thanh 3剧jù thanh 4烈liè thanh 4摇yáo thanh 2晃huàng thanh 4。

    Khi trận động đất xảy ra, cả tòa nhà bắt đầu rung lắc dữ dội.

  • 他tā thanh 1喝hē thanh 1醉zuì thanh 4了le thanh 5,走zǒu thanh 3起qǐ thanh 3路lù thanh 4来lai thanh 5摇yáo thanh 2晃huàng thanh 4得de thanh 5厉lì thanh 4害hai thanh 5。

    Anh ấy say rượu rồi, đi đứng lảo đảo rất dữ.

  • 狂kuáng thanh 2风fēng thanh 1把bǎ thanh 3海hǎi thanh 3面miàn thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5小xiǎo thanh 3船chuán thanh 2吹chuī thanh 1得de thanh 5左zuǒ thanh 3右yòu thanh 4摇yáo thanh 2晃huàng thanh 4。

    Cơn gió lớn thổi chiếc thuyền nhỏ trên mặt biển chao đảo trái phải.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.