Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chè撤
tuì退

Nghĩa tiếng Việt

rút lui

Âm Hán Việt

triệt thoái

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

15 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng như một tự động từ trong ngữ cảnh quân sự, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triệt thoái

Từng chữ

  • 撤triệtrút đi, rút lui; giảm bớt, lược bớt
  • 退thoáilui, lùi lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 敌dí thanh 2人rén thanh 2开kāi thanh 1始shǐ thanh 3撤chè thanh 4退tuì thanh 4了le thanh 5。

    Kẻ địch bắt đầu rút lui.

  • 部bù thanh 4队duì thanh 4安ān thanh 1全quán thanh 2撤chè thanh 4退tuì thanh 4了le thanh 5。

    Quân đội đã rút lui an toàn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.