Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cāo操
láo劳

Nghĩa tiếng Việt

làm việc chăm chỉ

Âm Hán Việt

thao lao

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

16 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để miêu tả sự vất vả, lo toan của cha mẹ, người lớn tuổi vì gia đình hoặc công việc chung

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thao lao

Từng chữ

  • 操thaocầm, nắm; giữ gìn; nói; tập
  • 劳laonặng nhọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 母mǔ thanh 3亲qīn thanh 1为wèi thanh 4家jiā thanh 1里li thanh 5操cāo thanh 1劳láo thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1辈bèi thanh 4子zi thanh 5。

    Mẹ đã vất vả lo toan cho gia đình cả đời.

  • 你nǐ thanh 3别bié thanh 2太tài thanh 4操cāo thanh 1劳láo thanh 2了le thanh 5,注zhù thanh 4意yì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3。

    Bạn đừng làm lụng vất vả quá, chú ý sức khỏe.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.