Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
láo劳
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

lao động (hoạt động chân tay hoặc trí óc tạo ra giá trị)

Âm Hán Việt

lao động

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như tham gia, tôn trọng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lao động

Từng chữ

  • 劳laonặng nhọc
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

劳动 mang nghĩa rộng hơn 'làm việc': hàm ý tạo ra giá trị, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc khi nói về công việc sản xuất. 五一劳动节 là ngày Quốc tế Lao động (1/5). 劳 (nặng nhọc) + 动 (hoạt động): hoạt động vất vả tạo ra giá trị.

Câu ví dụ

  • 劳动光荣。Láodòng guāngróng. thanh 2

    Lao động là vinh quang.

  • 我们要尊重劳动人民。Wǒmen yào zūnzhòng láodòng rénmín. thanh 3

    Chúng ta phải tôn trọng người lao động.

  • 他在地里劳动了一整天。Tā zài dìlǐ láodòngle yī zhěng tiān. thanh 1

    Anh ấy làm việc trên đồng cả ngày.

Kết hợp thường gặp

  • 劳láo thanh 2动dòng thanh 4节jié thanh 2

    ngày Quốc tế Lao động

  • 劳láo thanh 2动dòng thanh 4者zhě thanh 3

    người lao động

  • 体tǐ thanh 3力lì thanh 4劳láo thanh 2动dòng thanh 4

    lao động chân tay

  • 脑nǎo thanh 3力lì thanh 4劳láo thanh 2动dòng thanh 4

    lao động trí óc

  • 劳láo thanh 2动dòng thanh 4法fǎ thanh 3

    luật lao động

  • 劳láo thanh 2动dòng thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4

    bảo hộ lao động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.