Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cāo操
liàn练

Nghĩa tiếng Việt

tập luyện

Âm Hán Việt

thao luyện

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

16 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho tập thể như quân đội hoặc học sinh khi thực hiện các bài tập đội ngũ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thao luyện

Từng chữ

  • 操thaocầm, nắm; giữ gìn; nói; tập
  • 练luyệnlụa trắng; rèn luyện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 士shì thanh 4兵bīng thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4操cāo thanh 1场chǎng thanh 3上shàng thanh 4操cāo thanh 1练liàn thanh 4。

    Những người lính đang thao luyện trên thao trường.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1要yào thanh 4操cāo thanh 1练liàn thanh 4口kǒu thanh 3语yǔ thanh 3。

    Chúng tôi ngày nào cũng phải luyện tập khẩu ngữ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.