Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Thể thao, giải trí, sở thích

37 từ vựng · 37 có audio

Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
操练cāo liàntập luyện
奖赏jiǎng shǎngphần thưởng; khen thưởng (trao thưởng cho thành tích hoặc cống hiến)
季军jì jūnvị trí thứ ba trong cuộc thi, huy chương đồng. 冠军 (vô địch), 亚军 (á quân), 季军 (ba) là bộ ba hoàn chỉnh.
气功qì gōngkhí công
选手xuǎn shǒuvận động viên, người được chọn
亚军yà jūná quân, người/đội về nhì (đứng thứ hai trong cuộc thi)
预赛yù sàivòng loại
跳跃tiào yuènhảy
蹦bèngnhảy, nhảy lò cò
较量jiào liàngđọ sức, thi đua; so tài cao thấp
竞赛jìng sàicuộc thi
防守fáng shǒuphòng thủ, phòng ngự: giữ vị trí, bảo vệ trước tấn công (trong thể thao, quân sự)
收藏shōu cángsưu tầm và lưu giữ (đồ vật quý); đánh dấu/lưu (trên mạng)
工艺品gōng yì pǐnđồ thủ công mỹ nghệ, sản phẩm được làm bằng tay với kỹ thuật khéo léo, vừa có giá trị thẩm mỹ vừa có giá trị nghệ thuật.
津津有味jīn jīn yǒu wèisay sưa thích thú
创作chuàng zuòsáng tác
精心jīng xīndụng tâm, tỉ mỉ cẩn thận, bỏ nhiều công sức (tinh tâm); thường bổ nghĩa cho hành động chuẩn bị, sắp xếp, thiết kế
编织biān zhīđan, dệt, bện; làm ra sản phẩm bằng cách đan sợi, len, tre; cũng dùng ẩn dụ (đan xen, dệt nên)
绣xiùthêu
着迷zháo mísay mê, bị cuốn hút mạnh mẽ vào điều gì đó đến mức không thoát ra được
塑造sù zàotạo hình, kiến tạo; khắc họa (nhân vật)
打猎dǎ lièđi săn bắn thú rừng.
雕塑diāo sùđiêu khắc
弦xiándây đàn
趣味qù wèisự thú vị, hứng thú, vẻ hấp dẫn của sự vật; cũng chỉ sở thích, thị hiếu cá nhân. Nhấn mạnh chất hấp dẫn, lý thú hơn là 兴趣 (hứng thú thuần túy).
擅长shàn chánggiỏi
工夫gōng futhời gian, sức lực; kỹ xảo
潜水qián shuǐlặn với bình dưỡng khí
镜头jìng tóuống kính, khung hình
捏niēvéo
杂技zá jìxiếc, kỹ thuật xiếc
耍shuǎchơi
俱乐部jù lè bùcâu lạc bộ
卡通kǎ tōnghoạt hình
夏令营xià lìng yíngtrại hè, chương trình hoạt động tổ chức trong mùa hè dành cho học sinh, sinh viên hoặc trẻ em.
娃娃wá wabúp bê; em bé, đứa trẻ nhỏ (khẩu ngữ thân mật)
赌博dǔ bócờ bạc, đánh bạc (hành vi đặt cược tiền bạc)